Ads block

Banner 728x90px

Bài tập Azota


https://azota.vn/de-thi/sh1izb
Đọc thêm»

Từ vựng Unit 1


UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF.......... Một ngày trong cuộc sống của.... - daily routine                     /ˈdeɪli ruːˈtiːn/     (n): thói quen hằng n…
Đọc thêm»

The Simple Present tense:  FORMATION   USAGE   T hì hiện tại đơn được dùng để diễn tả:  2.1 Một thói quen, một hành động được lặp đi lặp lại thường xuyên. Tron…
Đọc thêm»

Chuyển đổi Văn bản trên Sách, Báo, Tạp chí sang Word bằng Ứng dụng vFlat


Chuyển đổi Văn bản trên Sách, Báo, Tạp chí sang Word bằng Ứng dụng vFlat

Adverbs (Trạng từ)


A dverbs (Trạng từ) Trạng từ bổ nghĩa cho động từ, cho một tính từ hoặc cho một trạng từ khác. Nó trả lời cho câu hỏi How ?  Rita drank too much . (How m…
Đọc thêm»

Adjectives (Tính từ)


Adjectives (Tính từ) Tính từ là từ chỉ tính chất, mức độ, phạm vi, ... của một người hoặc vật. Nó bổ nghĩa cho danh từ, đại từ hoặc liên từ (linking verb).…
Đọc thêm»

Phrasal Verbs


accuse of tố cáo aim at nhắm vào apply to sb for st nộp đơn cho ai xin việc gì ask for đòi, xin blame for   …
Đọc thêm»